menu_book
見出し語検索結果 "bày tỏ" (1件)
日本語
動述べる
Tôi bày tỏ lòng biết ơn.
私は感謝の気持ちを表す。
swap_horiz
類語検索結果 "bày tỏ" (1件)
bày tỏ hối hận
日本語
フ悔恨の意を表す、反省の意を示す
Bị cáo đã bày tỏ hối hận về hành vi của mình.
被告人は自身の行為について悔恨の意を表した。
format_quote
フレーズ検索結果 "bày tỏ" (8件)
Tôi bày tỏ lòng biết ơn.
私は感謝の気持ちを表す。
Giáo viên bày tỏ sự bức xúc về chế độ lương.
教師たちは給与制度に不満を示した。
Bị cáo đã bày tỏ hối hận về hành vi của mình.
被告人は自身の行為について悔恨の意を表した。
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
ウクライナの同盟国は先進的な防衛装備品の購入に関心を示している。
Ông bày tỏ lo ngại vì Mỹ yêu cầu Ukraine nhượng bộ thay vì Nga.
彼は米国がロシアではなくウクライナに譲歩を求めていることに懸念を表明した。
Họ sẽ bay tới Thụy Sĩ để lánh nạn cho đến khi cuộc chiến kết thúc.
彼らは戦争が終わるまで避難するためにスイスへ飛びます。
Ông Trump từ lâu bày tỏ hoài nghi về vai trò của liên minh quân sự.
トランプ氏は以前から軍事同盟の役割に懐疑を表明していた。
Các đối tác châu Âu đã bày tỏ lo ngại Washington tiêu hao đạn dược quá nhanh.
欧州のパートナーは、ワシントンが弾薬をあまりにも早く消費することに懸念を表明した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)